Bảng giá
Trang chủ / Bảng giá
BẢNG BÁO GIÁ XE RIÊNG ĐI SÂN BAY NỘI BÀI – HÀ NỘI
|
LOẠI XE
|
Hà Nội - Nội Bài
|
Nội Bài - Hà Nội
|
Khứ hồi
|
|---|---|---|---|
|
5 chỗ
|
Từ 200.000đ
|
Từ 250.000đ
|
Từ 430.000đ
|
|
7 chỗ
|
Từ 240.000đ
|
Từ 300.000đ
|
Từ 500.000đ
|
|
16 chỗ
|
Từ 450.000đ
|
Từ 450.000đ
|
Từ 800.000đ
|
|
29 chỗ
|
Từ 800.000đ
|
Từ 800.000đ
|
Từ 1.600.000đ
|
BẢNG GIÁ HÀ NỘI ĐI TỈNH
|
Tuyến đường
|
Xe 5 chỗ
|
Xe 7 chỗ
|
|---|---|---|
|
Hà Nội – Vĩnh Yên
|
400.000đ
|
450.000đ
|
|
Hà Nội – Tam Đảo
|
700.000đ
|
800.000đ
|
|
Hà Nội – Việt Trì
|
600.000đ
|
700.000đ
|
|
Hà Nội – TX. Phú Thọ
|
700.000đ
|
800.000đ
|
|
Hà Nội – Hải Phòng
|
900.000đ
|
1.000.000đ
|
|
Hà Nội – Đồ Sơn
|
900.000đ
|
1.000.000đ
|
|
Hà Nội – Hạ Long
|
1.300.000đ
|
1.400.000đ
|
|
Hà Nội – Nam Định
|
700.000đ
|
800.000đ
|
|
Hà Nội – Ninh Bình
|
800.000đ
|
900.000đ
|
|
Hà Nội – Thái Bình
|
800.000đ
|
900.000đ
|
|
Hà Nội – Thanh Hóa
|
1.300.000đ
|
1.400.000đ
|
|
Hà Nội – Sầm Sơn
|
1.300.000đ
|
1.400.000đ
|
|
Hà Nội – Cửa Lò
|
2.300.000đ
|
2.400.000đ
|
|
Hà Nội – Hải Dương
|
700.00đ
|
800.000đ
|
|
Hà Nội – Hà Nam
|
450.000đ
|
500.000đ
|
|
Hà Nội – Thái Nguyên
|
550.000đ
|
650.000đ
|
|
Hà Nội – Sapa
|
2.400.000đ
|
2.600.000đ
|
BẢNG GIÁ NỘI BÀI ĐI TỈNH
|
Tuyến đường
|
Xe 5 chỗ
|
Xe 7 chỗ
|
|---|---|---|
|
Nội Bài – Vĩnh Yên
|
350.000đ
|
400.000đ
|
|
Nội Bài – Phú Thọ
|
500.000đ
|
600.000đ
|
|
Nội Bài – Thái Nguyên
|
400.000đ
|
500.000đ
|
|
Nội Bài – Nam Định
|
800.000đ
|
900.000đ
|
|
Nội Bài – Thái Bình
|
900.000đ
|
1.000.000đ
|
|
Nội Bài – Thanh Hóa
|
1.400.000đ
|
1.00.000đ
|
|
Nội Bài – Ninh Bình
|
900.000đ
|
1.000.000đ
|
|
Nội Bài – Hải Phòng
|
1.000.000đ
|
1.100.000đ
|
|
Nội Bài – Hòa Bình
|
700.000đ
|
800.000đ
|
|
Nội Bài – Quảng Ninh
|
1.400.000đ
|
1.500.000đ
|
|
Nội Bài – Bắc Ninh
|
400.000đ
|
450.000đ
|
|
Nội Bài – Bắc Giang
|
500.000đ
|
600.000đ
|
|
Nội Bài – Yên Bái
|
1.000.000đ
|
1.100.000đ
|
|
Nội Bài – Tuyên Quang
|
900.00đ
|
1.000.000đ
|
|
Nội Bài – Sapa
|
2.400.000đ
|
2.600.000đ
|
Chú ý:
– Bảng giá trên được tính theo đơn vị 1.000đ.
– Bảng giá trên chưa bao gồm phí cầu đường.
– Giá trên sẽ được miễn phí “phí cầu đường” nếu quý khách khởi hành từ 6h -18h và đặt xe trước 6 tiếng.
– Giá cước sẽ thay đổi khi phát sinh như sau:
- Xe 4 chỗ: 8000đ/km phát sinh.
- Xe 5 chỗ: 9000đ/km phát sinh.
- Xe 7 chỗ: 11.000đ/km phát sinh.
- Xe 16 chỗ: 15.000đ/km phát sinh.